Latest Post

Showing posts with label Tylosin. Show all posts
Showing posts with label Tylosin. Show all posts

TYLOVET

Written By Chăn Nuôi on Monday, July 1, 2013 | 7:24 AM

Đặc trị các bệnh ghép ở gia súc, gia cầm.
THÀNH PHẦN:
Thiamphenicol, Tylosin, Prednisolone


CÔNG DỤNG:
- Đặc trị các bệnh viêm phổi, viêm phế quản phổi, cúm ở heo (lợn) con , viêm teo xương mũi truyền nhiễm.
- Phó thương hàn, hô hấp mãn tính (CRD), tiêu chảy, kiết lỵ.
- Bệnh viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu, tụ huyết trùng, hội chứng viêm vú, viêm tử cung, mất sữa (MMA)



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp 3-5 ngày
- Gia súc lớn : 3-5ml/100Kg thể trọng/ngày.
- Gia súc nhỏ : 1ml/10Kg thể trọng/ngày
- Gi cầm : 1ml/5Kg thể trọng/ngày

TYLOSIN 20

Written By Chăn Nuôi on Saturday, June 29, 2013 | 10:33 PM

Bệnh viêm phổi, viêm phế quản.
THÀNH PHẦN:
- Tylosin tartrate.………….…..20 000 mg
- Exp. qsp……….………………100 ml



CÔNG DỤNG:
Đặc trị các bệnh cho gia súc, gia cầm :
- Bệnh viêm phổi, viêm phế quản phổi, cúm ở lợn con, viêm teo xoang mũi truyền nhiễm.
- Phó thương hàn, hô hấp mãn tính (CRD), tiêu chảy, kiết lỵ.
- Bệnh viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu, tụ huyết trùng, hội chứng vêm vú viêm tử cung mất sữa (MMA).



CÁCH DÙNG:
Trâu, bò, bê, nghé: 1,5 - 2,5 ml / 50kg trọng lượng cơ thể / ngày.
Dê, cừu: 1 - 3 ml / 50 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
Heo: 0,1 - 0,5ml /10kg trọng lượng cơ thể /ngày.

TYLOGENT

Đặc trị thương hàn và bệnh lỵ ở heo.
THÀNH PHẦN:
Tylosin Tatrate,Gentamycin


CÔNG DỤNG:
Phòng và trị các bệnh :
- Bệnh đường hô hấp, viêm phế quản, viêm phổi.
- Các bệnh do Mycoplasma: suyễn heo, CRD ở gia cầm, viêm khớp ở trâu bò.
- Bệnh đường tiêu hóa: viêm ruột, viêm dạ dày, tiêu chảy phân trắng, phó thương hàn, đặc hiệu bệnh ly ở heo.
- Các nhiễm khuẩn đường sinh dục, tiết niệu ở heo, chó, trâu, bò.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp liên tục từ 3 - 5ngày.
- Trâu, bò: 1ml / 25 - 30 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Heo, Dê, cừu: 1 ml / 15 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Chó, mèo: 1 ml /10kg trọng lượng cơ thể /ngày.
- Gà, vịt: 1 ml / 5 kg trọng lượng cơ thể / ngày.

TYLENRO 5+5 (POWDER)

Đặc trị hen ở gia cầm.
THÀNH PHẦN:
Apramycin,Tylosin


CÔNG DỤNG:
*Đặc trị CRD (Hen) ở gia cầm
Chữa trị các bệnh nhiễm trùng ở gia súc và gia cầm do vi khuẩn gram dương gây rối loạn đường hô hấp và tiêu hoá, viêm khí phế quản, cầu trùng, CRD, phó thương hàn, tụ huyết trùng.



CÁCH DÙNG:
-Gia cầm : 10g/30Kg thể trọng.
- Trâu, bò, heo : 10g/20Kg thể trọng .
Có thể hoà vào 5 lít nước cho uống hoặc 2,5Kg thức ăn cho gà hoặc 1Kg thức ăn cho heo.

TYCOFER

Đặc trị tiêu chảy - thiếu máu do thiếu sắt.
THÀNH PHẦN:
Tylosin tartrate,Colistin, iron


CÔNG DỤNG:
- Đặc trị tiêu chảy ở heo con, bê, nghe.ï
- Ngừa và trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa.
- Ngừa chứng thiếu máu ở heo con theo mẹ.
- Ở gia cầm: Trị bệnh bạch lỵ, E.coli, hô hấp mãn tính (CRD).



CÁCH DÙNG:
Dùng cho gia súc, gia cầm uống.
Heo, bê, nghé: 1ml /5kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Gà, vịt, cút: 1ml /3kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Hoà tan 5ml thuốc trong 1 lít nước cho gà, vịt uống.
Chú ý: Thuốc pha loãng chỉ sử dụng cho gà, vịt uống trong ngày.

TILMO - VIME 300

Dung dịch tiêm, đặc trị viêm phổi, thối móng
THÀNH PHẦN:
Trong 1 ml có chứa:
Tilmicosin ……………300 mg
Exp.qs..........................1 ml


CÔNG DỤNG:
- Điều trị viêm phổi trên trâu, bò, và cừu do các vi khuẩn Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida và các vi khuẩn nhạy cảm với tilmicosin gây ra.
- Điều trị viêm vú trên cừu do vi khuẩn
Staphylococcus aureus and Mycoplasma agalactiae gây ra.
- Điều trị bệnh thối móng, viêm bì móng guốc trên trâu, bò và bệnh thối móng trên, cừu.


CÁCH DÙNG:
Trâu, bò:
- Viêm phổi: 1 ml/30 kg thể trọng.
- Thối móng: 1 ml/60 kg thể trọng.
Không tiêm quá 20 ml tại 1 chỗ tiêm.

Cừu:
- Viêm phổi, viêm vú: 1 ml/30 kg thể trọng. Không dùng cho cừu dưới 15 kg.
- Thối móng: 1 ml/60 kg thể trọng.

Nếu sau 48 giờ tiêm không thấy cải thiện triệu chứng, cần chẩn đoán xác định lại bệnh.

Chống chỉ định:
- Không sử dụng cho heo, ngựa.
- Không sử dụng tiêm mạch.

Tác dụng không mong muốn:
Thỉnh thoảng có thể xảy ra trường hợp sưng mềm ở vị trí tiêm nhưng tự khỏi sau 5-8 ngày. Ở trâu, bò tiêm tĩnh mạch liều đơn 5 mg/kg và sau 72 giờ tiêm dưới da liều 150 mg/kg có thể gây chết. Ở heo, tiêm bắp liều 20 mg/kg có thể gây chết. Ở cừu, tiêm mạch liều 7,5 mg/kg thể trọng có thể gây chết.

Quá liều:
Không dùng quá liều chỉ định. Trâu, bò: tiêm dưới da liều 150 mg/kg thể trọng có thể gây biểu hiện nhiễm độc cấp tính như hoại tử cơ tim, phù nặng nơi tiêm hoặc chết. - Ở cừu: liều đơn 30 mg/kg thể trọng có thể làm tăng tần số hô hấp, liều 150 mg/kg thể trọng có thể gây mất điều vận cơ thể, lờ đờ, hay gục đầu.

Thận trọng:
Cừu: Không tiêm cho cừu nhỏ hơn 15 kg vì rất dễ xảy ra trường hợp ngộ độc do quá liều. Nên cân đo chính xác thể trọng của cừu để tránh quá liều. Sử dụng bơm tiêm 2 ml hoặc nhỏ hơn để xác định liều tiêm được chính xác.

Tương tác thuốc:
Có thể xảy ra tương tác với các hoạt chất nhóm ionophore.

Thời gian ngưng sử dụng thuốc:
- Thịt trâu, bò: 60 ngày
- Sữa trâu, bò: 36 ngày
- Thịt cừu: 42 ngày
- Sữa cừu: 15 ngày

Hạn sử dụng: xem bao bì sản phẩm.
Bảo quản dưới 300C, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.

SPECTYLO

Written By Chăn Nuôi on Friday, June 28, 2013 | 11:47 PM

Đặc trị bệnh đường hô hấp và tiêu hóa.
THÀNH PHẦN:
Tylosin,Spectinomycine,Dexamethasone


CÔNG DỤNG:
- Đối với heo, trâu, bò, dê: điều trị viêm đường hô hấp mãn tính, viêm phổi, viêm dạ dày, ruột, tiêu chảy, tiêu chảy do E.coli.
- Gà, vịt, cút: điều trị CRD, tụ huyết trùng, phó thương hàn, tiêu chảy do E.coli.



CÁCH DÙNG:
Dùng tiêm bắp liên tục từ 3 - 5 ngày.
- Heo, trâu, bò: 1ml / 10 kg trọng lượng cơ thể/ ngày.
- Chó, mèo: 1ml / 3- 5 kg trọng lượng cơ thể/ ngày.
- Gà, vịt, cút: 1 ml / 5kg trọng lượng cơ thể/ ngày.

FORLOXIN

Đặc trị các bệnh ghép hô hấp và tiêu hóa
THÀNH PHẦN:
Each ml of Forloxin contains:
Fosfomycin sodium .......... 100mg
Tylosin ..................................  50mg
Ketoprofen ............................ 30mg


CÔNG DỤNG:
Phòng và trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Fosfomycin và Tylosin trên trâu, bò, heo và gia cầm. Đặc trị các bệnh sau:
- Phó thương hàn.
- Thương hàn ghép E.coli.
- Các nhiễm trùng sinh mủ.
- Các bệnh đường tiêu hoá ghép với hô hấp


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp, liên tục 3-5 ngày
- Trâu, bò: 1ml/20-25kg thể trong/ngày,
- Heo : 1ml/ 10-15kg thể trọng/ ngày
- Gà, gà tây, vịt, ngan: 1ml/10kg thể trọng.
- Chó, mèo: 1ml/ 5-10kg thể trọng/ ngày
Thời gian ngưng sử dụng thuốc: Thịt, trứng, sữa: 5 ngày.
Bảo quản: Để xa tầm tay trẻ em. Bảo quản nơi khô và mát. Tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.

FERLOGEN

Bổ sung sắt, phòng thiếu máu kết hợp tiêu chảy.
THÀNH PHẦN:
Iron……………………….10.000 mg
Tylosin……………………..1.000 mg
Gentamycin………………….500 mg
Exp.qs…………………..……100 ml


CÔNG DỤNG:
Phòng , trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, bệnh thiếu máu kết hợp với viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi.


CÁCH DÙNG:
Tiêm sâu vào bắp thịt
-         Phòng bệnh : 1ml/con vào ngày tuổi thứ 3 và 1ml vào ngày tuổi thứ 10.
-         Điều trị : 2ml/con khi có triệu chứng bệnh.

Lưu ý : dùng kim nhỏ, tiêm chậm
 
Thiết kế bởi: Free Blogger Templates | VNBLOGGER | Thư viện Online | Tin khuyến mại | Sổ tay Online Xem Phim: Phim Ánh Trăng
Copyright © 2016. Nông Nghiệp - By Blogger.com