Latest Post

Showing posts with label Thuoc tiem. Show all posts
Showing posts with label Thuoc tiem. Show all posts

TYLOSIN 20

Written By Chăn Nuôi on Saturday, June 29, 2013 | 10:33 PM

Bệnh viêm phổi, viêm phế quản.
THÀNH PHẦN:
- Tylosin tartrate.………….…..20 000 mg
- Exp. qsp……….………………100 ml



CÔNG DỤNG:
Đặc trị các bệnh cho gia súc, gia cầm :
- Bệnh viêm phổi, viêm phế quản phổi, cúm ở lợn con, viêm teo xoang mũi truyền nhiễm.
- Phó thương hàn, hô hấp mãn tính (CRD), tiêu chảy, kiết lỵ.
- Bệnh viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu, tụ huyết trùng, hội chứng vêm vú viêm tử cung mất sữa (MMA).



CÁCH DÙNG:
Trâu, bò, bê, nghé: 1,5 - 2,5 ml / 50kg trọng lượng cơ thể / ngày.
Dê, cừu: 1 - 3 ml / 50 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
Heo: 0,1 - 0,5ml /10kg trọng lượng cơ thể /ngày.

TYLOGENT

Đặc trị thương hàn và bệnh lỵ ở heo.
THÀNH PHẦN:
Tylosin Tatrate,Gentamycin


CÔNG DỤNG:
Phòng và trị các bệnh :
- Bệnh đường hô hấp, viêm phế quản, viêm phổi.
- Các bệnh do Mycoplasma: suyễn heo, CRD ở gia cầm, viêm khớp ở trâu bò.
- Bệnh đường tiêu hóa: viêm ruột, viêm dạ dày, tiêu chảy phân trắng, phó thương hàn, đặc hiệu bệnh ly ở heo.
- Các nhiễm khuẩn đường sinh dục, tiết niệu ở heo, chó, trâu, bò.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp liên tục từ 3 - 5ngày.
- Trâu, bò: 1ml / 25 - 30 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Heo, Dê, cừu: 1 ml / 15 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Chó, mèo: 1 ml /10kg trọng lượng cơ thể /ngày.
- Gà, vịt: 1 ml / 5 kg trọng lượng cơ thể / ngày.

TYLENRO 5 + 5

Đặc trị CRD (Hen) ở gia cầm.
THÀNH PHẦN:
Tobramycin, Tylosin


CÔNG DỤNG:
* Đặc trị CRD (hen) ở gia cầm.
Trị nhiễm trùng ở gia súc, gia cầm do vi khuẩn gram âm và gram dương: viêm ruột, tiêu chảy, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi mãn tính, viêm xoang mũi ở vịt (khẹt vịt).



CÁCH DÙNG:
Dùng tiêm bắp liên tục từ 3-5 ngày
- Heo: 1 ml / 10 kg trọng lượng cơ thể / ngày
- Gà, vịt: 1 ml / 5 -7 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
Có thể pha loãng với dung môi pha tiêm của VEMEDIM.

TYCOFER

Đặc trị tiêu chảy - thiếu máu do thiếu sắt.
THÀNH PHẦN:
Tylosin tartrate,Colistin, iron


CÔNG DỤNG:
- Đặc trị tiêu chảy ở heo con, bê, nghe.ï
- Ngừa và trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa.
- Ngừa chứng thiếu máu ở heo con theo mẹ.
- Ở gia cầm: Trị bệnh bạch lỵ, E.coli, hô hấp mãn tính (CRD).



CÁCH DÙNG:
Dùng cho gia súc, gia cầm uống.
Heo, bê, nghé: 1ml /5kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Gà, vịt, cút: 1ml /3kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Hoà tan 5ml thuốc trong 1 lít nước cho gà, vịt uống.
Chú ý: Thuốc pha loãng chỉ sử dụng cho gà, vịt uống trong ngày.

TOBRA-TYLO

Đặc trị các bệnh đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung.
THÀNH PHẦN:
Tobramycin , Tylosin


CÔNG DỤNG:
- Bệnh đường hô hấp : Tụ huyết trùng, viêm phổi địa phương (hen, suyễn), viêm phổi- màng phổi, viêm phế quản, viêm teo xương mũi.
- Bệnh đường tiêu hoá: phó thương hàn, viêm ruột, viêm dạ dày-ruột, tiêu chảy, tiêu chảy phân trắng.
- Viêm vú, viêm âm đạo, tử cung, hội chứng MMA, viêm loét da, adscess, bọc mủ, viêm khớp.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp 3-5 ngày.
- Heo, trâu, bò, dê, cừu : 1ml/10kg thể trọng, ngày 1 lần.
- Chó, mèo : 1ml/10kg thể trọng ngày 2 lần.

TILMO - VIME 300

Dung dịch tiêm, đặc trị viêm phổi, thối móng
THÀNH PHẦN:
Trong 1 ml có chứa:
Tilmicosin ……………300 mg
Exp.qs..........................1 ml


CÔNG DỤNG:
- Điều trị viêm phổi trên trâu, bò, và cừu do các vi khuẩn Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida và các vi khuẩn nhạy cảm với tilmicosin gây ra.
- Điều trị viêm vú trên cừu do vi khuẩn
Staphylococcus aureus and Mycoplasma agalactiae gây ra.
- Điều trị bệnh thối móng, viêm bì móng guốc trên trâu, bò và bệnh thối móng trên, cừu.


CÁCH DÙNG:
Trâu, bò:
- Viêm phổi: 1 ml/30 kg thể trọng.
- Thối móng: 1 ml/60 kg thể trọng.
Không tiêm quá 20 ml tại 1 chỗ tiêm.

Cừu:
- Viêm phổi, viêm vú: 1 ml/30 kg thể trọng. Không dùng cho cừu dưới 15 kg.
- Thối móng: 1 ml/60 kg thể trọng.

Nếu sau 48 giờ tiêm không thấy cải thiện triệu chứng, cần chẩn đoán xác định lại bệnh.

Chống chỉ định:
- Không sử dụng cho heo, ngựa.
- Không sử dụng tiêm mạch.

Tác dụng không mong muốn:
Thỉnh thoảng có thể xảy ra trường hợp sưng mềm ở vị trí tiêm nhưng tự khỏi sau 5-8 ngày. Ở trâu, bò tiêm tĩnh mạch liều đơn 5 mg/kg và sau 72 giờ tiêm dưới da liều 150 mg/kg có thể gây chết. Ở heo, tiêm bắp liều 20 mg/kg có thể gây chết. Ở cừu, tiêm mạch liều 7,5 mg/kg thể trọng có thể gây chết.

Quá liều:
Không dùng quá liều chỉ định. Trâu, bò: tiêm dưới da liều 150 mg/kg thể trọng có thể gây biểu hiện nhiễm độc cấp tính như hoại tử cơ tim, phù nặng nơi tiêm hoặc chết. - Ở cừu: liều đơn 30 mg/kg thể trọng có thể làm tăng tần số hô hấp, liều 150 mg/kg thể trọng có thể gây mất điều vận cơ thể, lờ đờ, hay gục đầu.

Thận trọng:
Cừu: Không tiêm cho cừu nhỏ hơn 15 kg vì rất dễ xảy ra trường hợp ngộ độc do quá liều. Nên cân đo chính xác thể trọng của cừu để tránh quá liều. Sử dụng bơm tiêm 2 ml hoặc nhỏ hơn để xác định liều tiêm được chính xác.

Tương tác thuốc:
Có thể xảy ra tương tác với các hoạt chất nhóm ionophore.

Thời gian ngưng sử dụng thuốc:
- Thịt trâu, bò: 60 ngày
- Sữa trâu, bò: 36 ngày
- Thịt cừu: 42 ngày
- Sữa cừu: 15 ngày

Hạn sử dụng: xem bao bì sản phẩm.
Bảo quản dưới 300C, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.

TICOTIN

ặc trị viêm xoang mũi truyền nhiễm. THÀNH PHẦN:

- Tiamulin HCl .............. 5.000 mg
- Colistin Sulfate ......... 40.000.000 IU
- Exp.qsp ..................... 100 ml 



CÔNG DỤNG:
- Đặc trị CRD,viêm xoang mũi truyền nhiễm.
- Trị các bệnh thương hàn, tiêu chảy do E.coli, tụ huyết trùng, viêm dạ dày, ruột, viêm phổi, viêm khớp ở gia súc.



CÁCH DÙNG:
Dùng tiêm bắp liên tục 3 - 5ngày.
- Trâu, bò: 1ml / 15 kg trọng lượng cơ thể /ngày.
- Heo, dê, cừu: 1ml/10kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Chó, mèo: 1 ml/ 3 - 5 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Gà, vịt: 1 ml / 5 kg trọng lượng cơ thể / ngày.

TIAMULIN 10%

Written By Chăn Nuôi on Friday, June 28, 2013 | 11:48 PM

Trị suyễn, viêm khớp.
THÀNH PHẦN:
Tiamulin............................................... 10.000 mg
Tá dược vừa đủ..................... .............100 ml


CÔNG DỤNG:
Trị suyễn, tiêu chảy phân trắng, viêm khớp.


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp liên tục từ 3-5 ngày.
- Heo, trâu bò, dê: 1ml/6-10 kg thể trọng/ngày.
- Gà, vịt: 1ml/6kg thể trọng/ngày.
Ngừng sử dụng thuốc 15 ngày trước khi giết mổ.
Bảo quản: Nơi khô mát, tránh tiếp xúc trực tiếp ánh sáng.

SPECTYLO

Đặc trị bệnh đường hô hấp và tiêu hóa.
THÀNH PHẦN:
Tylosin,Spectinomycine,Dexamethasone


CÔNG DỤNG:
- Đối với heo, trâu, bò, dê: điều trị viêm đường hô hấp mãn tính, viêm phổi, viêm dạ dày, ruột, tiêu chảy, tiêu chảy do E.coli.
- Gà, vịt, cút: điều trị CRD, tụ huyết trùng, phó thương hàn, tiêu chảy do E.coli.



CÁCH DÙNG:
Dùng tiêm bắp liên tục từ 3 - 5 ngày.
- Heo, trâu, bò: 1ml / 10 kg trọng lượng cơ thể/ ngày.
- Chó, mèo: 1ml / 3- 5 kg trọng lượng cơ thể/ ngày.
- Gà, vịt, cút: 1 ml / 5kg trọng lượng cơ thể/ ngày.

SPECTIN

Đặc trị tiêu chảy ở heo con.
THÀNH PHẦN:
Spectinomycin HCl…10 000 mg
Exp qsp ……………………200 ml



CÔNG DỤNG:
* Đặc trị bệnh đường ruột gây bởi E.coli cho heo con.
* Trị viêm ruột do E.coli, phó thương hàn, bê, nghé.
* Bệnh E.coli và thương hàn ở gà và gà tây, bạch luỵ ở gà con, bệnh hô hấp mãn tính ở gà lớn do Mycoplasma.



CÁCH DÙNG:
Dùng cho gia súc, gia cầm uống
- Heo dưới 4,5kg: ngày uống 2 lần, mỗi lần 0,8 - 1ml /con.( Tương đương một lần ấn bơm)
- Heo trên 4,5kg (dưới 4 tuần tuổi): ngày uống 2 lần, mỗi lần 1,6-2ml /con. ( Tương đương hai lần ấn bơm)
- Heo lớn: ngày uống 2 lần, mỗi lần 1,6 - 2,4ml/ 10kg trọng lượng cơ thể. ( Tương đương 2 - 3 lần ấn bơm)
- Gia cầm: 2 - 2,4ml/5kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Có thể hòa tan 4 -5ml thuốc vào 1 lít nước cho gà uống.
Ghi chú: mỗi lần ấn bơm sẽ cung cấp 0,8 ml thuốc.

SPECLIN

Đặc trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa.
THÀNH PHẦN:
Spectinomycin, Lincomycin,Dexamethasone


CÔNG DỤNG:
- Gia súc: trị các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, viêm khí quản, phế quản, phổi.
- Viêm ruột tiêu chảy, tiêu chảy phân trắng ở heo (lợn) con, phù thủng sau cai sữa.
- Bệnh tụ huyết trùng, đóng dấu, viêm khớp.
- Gia cầm: Bệnh hô hấp mãn tính (CRD).
- Viêm xoang ở gà tây, viêm túi khí gia cầm.
- Bệnh viêm ruột tiêu chảy phân trắng, phân xanh.


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp hoặc dưới da liên tục từ 3 - 5 ngày.
Heo: 1 ml/ 4kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Chó, mèo: 1ml / 2kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Gà, vịt: 1ml / 2kg trọng lượng cơ thể /ngày.
Trâu, bò, dê: 1ml / 6kg trọng lượng cơ thể /ngày.

SEPTRYL 240

Bệnh tiêu chảy.
THÀNH PHẦN:
Trimethoprim, Sulfamethoxazole


CÔNG DỤNG:
- Ở heo (lợn): Bệnh tiêu chảy phân trắng, viêm ruột, viêm phổi, viêm họng, bệnh tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm âm đạo, viêm khớp, viêm móng và các bệnh nhiễm khuẩn khác.
- Ở trâu, bò: Bệnh tiêu chảy của bê, nghé, bệnh viêm ruột, tiêu chảy, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm âm đạo, viêm vú...
Ở gia cầm: bệnh tiêu chảy ở gà, vịt, thương hàn gà, bệnh viêm xoang mũi ở vịt, bệnh hô hấp mãn tính ở gà, tụ huyết trùng.



CÁCH DÙNG:
Trâu, bò, dê, cừu: Tiêm mạch chậm, tiêm bắp, tiêm dưới da.
Heo: tiêm bắp.
Liều : 10ml /100-150 kg trọng lượng cơ thể
Trâu bò trưởng thành: 30ml / con. - Đến 60kg: 4ml /con.
Dê, cừu lớn: 4ml /con.
Heo đến 30kg : 2ml /con.
Heo đến 90 kg:6ml /con.
* Lưu ý :
- Không dùng cho ngựa.
- Không hoà chung với thuốc khác trong cùng một ống tiêm.

SEPTRYL 240

Bệnh tiêu chảy.
THÀNH PHẦN:
Trimethoprim, Sulfamethoxazole


CÔNG DỤNG:
- Ở heo (lợn): Bệnh tiêu chảy phân trắng, viêm ruột, viêm phổi, viêm họng, bệnh tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm âm đạo, viêm khớp, viêm móng và các bệnh nhiễm khuẩn khác.
- Ở trâu, bò: Bệnh tiêu chảy của bê, nghé, bệnh viêm ruột, tiêu chảy, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm âm đạo, viêm vú...
Ở gia cầm: bệnh tiêu chảy ở gà, vịt, thương hàn gà, bệnh viêm xoang mũi ở vịt, bệnh hô hấp mãn tính ở gà, tụ huyết trùng.



CÁCH DÙNG:
Trâu, bò, dê, cừu: Tiêm mạch chậm, tiêm bắp, tiêm dưới da.
Heo: tiêm bắp.
Liều : 10ml /100-150 kg trọng lượng cơ thể
Trâu bò trưởng thành: 30ml / con. - Đến 60kg: 4ml /con.
Dê, cừu lớn: 4ml /con.
Heo đến 30kg : 2ml /con.
Heo đến 90 kg:6ml /con.
* Lưu ý :
- Không dùng cho ngựa.
- Không hoà chung với thuốc khác trong cùng một ống tiêm.

PENSTREP SUSPENSION

Huyễn dịch tiêm vô trùng
THÀNH PHẦN:
Procaine penicillin G .................... 200 000 IU
Dihydrostreptomycin sulphate ........... 200 mg
Solvents ad. ..............................................1 ml


CÔNG DỤNG:
Trị viêm khớp, viêm móng, vú, viêm âm đạo, viêm tử cung; Tụ huyết trùng, Đóng dấu, Ung khí thán, Lepto


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp sâu, 1 lần tiêm có hiệu lực 48- 72 giờ
- Trâu bò: 1ml/20kg thể trọng/lần
- Heo, bê, nghé, dê, cừu: 1ml/ 10kg thể trọng/ lần
- Chó, mèo: 1ml/5-7kg thể trọng/ lần
Chú ý: - Lắc kỹ trước khi dùng
- Đối với trâu bò: không tiêm quá 20ml.
- Heo (lợn) không tiêm quá 10ml.
- Bê, nghé, dê, cừu không quá 5ml tại 1 vị trí tiêm.
* Ngưng sử dụng thuốc :
- Thịt : 21 ngày trước khi giết mổ
- Sữa : 3 ngày

NORFLOX 5%

Dùng để trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp.
THÀNH PHẦN:
Norfloxacin


CÔNG DỤNG:
Dùng để trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp như: tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, CRD, viêm phổi, tụ huyết trùng, nhất là do E.Coli, Salmonella, spp.


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp
- Trâu, bò: 1ml/ 15kg thệ trọng/ ngày
- Heo, dê, cừu: 1ml/ 10kg thệ trọng/ ngày
- Chó, mèo: 1ml/ 5kg thệ trọng/ ngày
- Gà, vịt: 1ml/ 5kg thệ trọng/ ngày.

NORFLOX 10

Đặc trị Thương hàn - Tụ huyết trùng.
THÀNH PHẦN:
Norfloxacin


CÔNG DỤNG:
Trị các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn gram dương như: Staphylococcus, Streptococcus, Bacillus spp. Gram âm như: Pasteurella, E.coli, Salmonella và các bệnh do Mycoplasma gây ra.
- Đối với gia cầm: Đặc trị bệnh tụ huyết trùng, thương hàn, CRD.
- Đối với trâu, bò, heo: Trị bệnh viêm phổi, thương hàn, các bệnh đường ruột.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp trong 3 ngày liên tục
- Trâu, bò : 1ml/10-20kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Heo: 1 ml / 10-20 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Gà, vịt: 1ml / 5-10 kg trọng lượng cơ thể / ngày.

LINCOSEPTRYL

Điều trị bệnh tiêu chảy phân trắng.
THÀNH PHẦN:
Lincomycin, Sulfamethoxazole


CÔNG DỤNG:
 Đối với heo: Điều trị bệnh tiêu chảy phân trắng heo con, viêm ruột tiêu chảy, bệnh phó thương hàn, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, sẩy thai truyền nhiễm, nhiệt thán, ung khí thán.
- Trâu, bò: Điều trị bệnh tiêu chảy phân trắng bê, nghé, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, sẩy thai truyền nhiễm, nhiệt thán, ung khí thán.
- Gia cầm: Điều trị bệnh CRD gà, bệnh tiêu chảy phân trắng, phân xanh, tụ huyết trùng, viêm xoang mũi vịt và viêm khớp gia cầm.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp liên tục 3 - 5 ngày
- Heo: 1ml / 8kg - 10 kg trọng lượng cơ thể /ngày.
- Trâu, bò: 1ml/ 6 - 10 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
- Gia cầm: 1ml / 3 - 5 kg trọng lượng cơ thể / ngày.
* Không hòa chung Lincoseptryl với các thuốc khác trong cùng một bơm tiêm.
* Có thể tiêm mạch cho gia súc với liều bằng 1/2 liều trị bệnh ở trên.

LINCOCINE-10

Điều trị bệnh tiêu chảy phân trắng.
THÀNH PHẦN:
Lincomycin


CÔNG DỤNG:
Điều trị bệnh tiêu chảy phân trắng.


CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp liên tục từ 3-5 ngày.
- Trâu, bò : 1ml /10-15kg trọng lượng cơ thể . Chia 2 lần/ ngày.
- Heo, dê, cừu : 1ml / 10kg trọng lượng cơ thể . Chia 2 lần/ ngày..
- Gà, vịt: 2ml / 7 - 10kg trọng lượng cơ thể . Chia 2 lần/ ngày.

KANAMYCIN 10%

Bệnh đường hô hấp, bệnh tụ huyết trùng.
THÀNH PHẦN:
Kanamycin


CÔNG DỤNG:
- Bệnh đường hô hấp: viêm phổi, phế quản, màng phổi, lao phổi ở heo, trâu, bò, chó.
- Bệnh nhiệt thán ở trâu, bò.
- Bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò, heo, gà, vịt.
- Viêm tử cung, âm đạo, nhiễm trùng sau khi đẻ ở heo, trâu, bò.



CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp hoặc dưới da, ngày 2 lần, mỗi lần như sau:
- Ngựa, trâu, bò: 0,5ml / 10kg trọng lượng cơ thể / 12 giờ.
- Heo,dê,cừu: 0,7 ml /10kg trọng lượng cơ thể /12 giờ.
- Heo con: 1ml / 10kg trọng lượng cơ thể / 12 giờ.
- Chó, mèo: 1,5ml / 10kg trọng lượng cơ thể /12 giờ.
- Gà, vịt: 1ml /10kg trọng lượng cơ thể /12 giờ.

KAMPICO

Đặc trị tụ huyết trùng - thương hàn.
THÀNH PHẦN:
Ampicillin, Kanamycin


CÔNG DỤNG:
* Đặc trị các bệnh như: Tụ huyết trùng, phó thương hàn, và các bệnh ở đường tiêu hóa khác.
* Đặc biệt: các bệnh ghép trên gà, vịt.
* Biểu hiện như: vịt bị bại liệt, sưng phù đầu, mắt.



CÁCH DÙNG:
- 1 chai 100ml dùng cho 200kg trọng lượng cơ thể gà, vịt hay 400kg trọng lượng cơ thể gia súc.
- Pha tối thiểu trong 50 ml dung môi pha tiêm.
 
Thiết kế bởi: Free Blogger Templates | VNBLOGGER | Thư viện Online | Tin khuyến mại | Sổ tay Online Xem Phim: Phim Ánh Trăng
Copyright © 2016. Nông Nghiệp - By Blogger.com